Điều 1 Phạm vi điều chỉnh Điều 2 Nguyên tắc xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 3 Thẩm quyền xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 4 Kiểm sát việc xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 5 Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 6 Trách nhiệm quản lý công tác xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 7 Chi phí, lệ phí trong việc xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 8 Thời hạn xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 9 Nhận, thụ lý hồ sơ đề nghị đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 10 Phân công Thẩm phán xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 11 Những trường hợp phải từ chối, thay đổi Thẩm phán, Thư ký phiên họp Điều 12 Thông báo về việc thụ lý hồ sơ Điều 13 Kiểm tra hồ sơ đề nghị đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 14 Quyền cung cấp tài liệu của người bị đề nghị Điều 15 Yêu cầu bổ sung tài liệu Điều 16 Đình chỉ, tạm đình chỉ việc xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 17 Quyết định mở phiên họp xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 18 Thành phần phiên họp Điều 19 Quyền và nghĩa vụ của người tham gia phiên họp Điều 20 Tham gia phiên họp xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 21 Phiên họp xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 22 Biên bản phiên họp Điều 23 Nội dung quyết định đưa hoặc không đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; quyết định đình chỉ hoặc tạm đình chỉ việc xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 24 Hiệu lực các quyết định của Tòa án Điều 25 Việc gửi quyết định của Tòa án Điều 26 Quản lý hồ sơ xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 27 Hoãn, miễn chấp hành quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 28 Người có quyền đề nghị hoãn, miễn chấp hành quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 29 Nhận, thụ lý đơn đề nghị hoãn, miễn chấp hành quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 30 Hủy bỏ quyết định hoãn chấp hành quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 31 Tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành thời gian còn lại trong quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 32 Thẩm quyền đề nghị tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành thời gian còn lại trong quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 33 Nhận, thụ lý hồ sơ đề nghị tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành thời gian còn lại trong quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 34 Hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ chấp hành quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 35 Các quyết định của Tòa án có thể bị khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị Điều 36 Người có quyền khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án Điều 37 Thời hạn khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị quyết định của Tòa án Điều 38 Thủ tục khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị quyết định của Tòa án Điều 39 Thủ tục giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị quyết định của Tòa án Điều 40 Phiên họp xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án Điều 41 Thẩm quyền của Thẩm phán giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị Điều 42 Nội dung và hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị Điều 43 Hành vi có thể bị khiếu nại trong việc xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc Điều 44 Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại Điều 45 Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại Điều 46 Thời hạn khiếu nại Điều 47 Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại Điều 48 Hiệu lực thi hành