Điều 1 Phạm vi điều chỉnh Điều 2 Đối tượng áp dụng Điều 3 Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả Điều 4 Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức Điều 5 Quy định về hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện; xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp vi phạm hành chính nhiều lần; xử phạt vi phạm hành chính trên môi trường điện tử Điều 6 Thi hành các hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả Điều 7 Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đăng ký tập sự hành nghề luật sư; đề nghị cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư; gia nhập Đoàn luật sư; đề nghị cấp giấy đăng ký hành nghề luật sư, giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam của luật sư nước ngoài; đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư; đề nghị cấp giấy phép thành lập, giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, công ty luật nước ngoài, chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Điều 8 Hành vi vi phạm quy định đối với hoạt động hành nghề luật sư Điều 9 Hành vi vi phạm quy định đối với hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Điều 10 Hành vi vi phạm của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư Điều 11 Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh của trung tâm tư vấn pháp luật Điều 12 Hành vi vi phạm quy định về hoạt động tư vấn pháp luật Điều 13 Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm công chứng viên; đề nghị thành lập, đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động; cấp, cấp lại, thu hồi thẻ công chứng viên Điều 14 Hành vi vi phạm quy định liên quan đến hoạt động công chứng Điều 15 Hành vi vi phạm của công chứng viên khi công chứng di chúc, văn bản phân chia di sản, văn bản từ chối nhận di sản, nhận lưu giữ di chúc, công bố di chúc được lưu giữ Điều 16 Hành vi vi phạm quy định hoạt động hành nghề công chứng Điều 17 Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức hành nghề công chứng Điều 18 Hành vi vi phạm của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của công chứng viên Điều 19 Hành vi vi phạm quy định về chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký Điều 20 Hành vi vi phạm quy định về chứng thực giao dịch Điều 21 Hành vi vi phạm quy định về chứng thực chữ ký người dịch Điều 22 Vi phạm hành chính về phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố và tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp Điều 23 Hành vi vi phạm quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại giám định viên tư pháp; đề nghị thành lập, đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp; thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp; thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định tư pháp của văn phòng giám định tư pháp; chuyển đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp; cấp, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp Điều 24 Hành vi vi phạm quy định về người yêu cầu giám định tư pháp Điều 25 Hành vi vi phạm quy định của giám định viên tư pháp Điều 26 Hành vi vi phạm quy định của văn phòng giám định tư pháp Điều 27 Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá; đề nghị đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản, chi nhánh của doanh nghiệp đấu giá tài sản; thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Điều 28 Hành vi vi phạm quy định của đấu giá viên Điều 29 Hành vi vi phạm quy định của người tham gia đấu giá, người có tài sản đấu giá và người khác có liên quan đến hoạt động đấu giá tài sản Điều 30 Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Điều 31 Hành vi vi phạm quy định về việc thành lập, đăng ký hoạt động trung tâm trọng tài, chi nhánh của trung tâm trọng tài, chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Điều 32 Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của trung tâm trọng tài, chi nhánh của trung tâm trọng tài; chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Điều 33 Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của trọng tài viên Điều 34 Hành vi vi phạm quy định về việc thành lập, đăng ký hoạt động trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh trung tâm hòa giải thương mại, tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Điều 35 Hành vi vi phạm về hoạt động của trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh của trung tâm hòa giải thương mại; chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Điều 36 Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của hòa giải viên thương mại Điều 37 Hành vi vi phạm quy định về đăng ký khai sinh Điều 38 Hành vi vi phạm quy định về đăng ký kết hôn Điều 39 Hành vi vi phạm quy định về tổ chức, hoạt động của trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài Điều 40 Hành vi vi phạm quy định về cấp, sử dụng giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Điều 41 Hành vi vi phạm quy định về đăng ký khai tử Điều 42 Hành vi vi phạm quy định về đăng ký giám hộ Điều 43 Hành vi vi phạm quy định về đăng ký nhận cha, mẹ, con Điều 44 Hành vi vi phạm quy định về thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc Điều 45 Hành vi vi phạm nguyên tắc đăng ký, quản lý hộ tịch, sử dụng giấy tờ hộ tịch; xây dựng, quản lý và khai thác cơ sở dữ liệu hộ tịch Điều 46 Hành vi vi phạm quy định về quản lý quốc tịch, quản lý và khai thác cơ sở dữ liệu quốc tịch Điều 47 Hành vi vi phạm quy định về đăng ký các việc hộ tịch khác Điều 48 Hành vi vi phạm quy định về nuôi con nuôi Điều 49 Hành vi vi phạm quy định về văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam Điều 50 Hành vi vi phạm quy định về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật và hòa giải ở cơ sở Điều 51 Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của tuyên truyền viên pháp luật, báo cáo viên pháp luật Điều 52 Hành vi vi phạm quy định về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp Điều 53 Hành vi vi phạm quy định về người được trợ giúp pháp lý Điều 54 Hành vi vi phạm quy định về người thực hiện trợ giúp pháp lý Điều 55 Hành vi vi phạm quy định về tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý Điều 56 Hành vi vi phạm về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp Điều 57 Hành vi vi phạm quy định về đăng ký biện pháp bảo đảm Điều 58 Hành vi vi phạm quy định về khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu, vi phạm quy định về đăng ký trực tuyến biện pháp bảo đảm Điều 59 Hành vi vi phạm quy định về yêu cầu bồi thường và giải quyết yêu cầu bồi thường Điều 60 Hành vi vi phạm quy định về hoàn trả Điều 61 Hành vi tảo hôn, tổ chức tảo hôn Điều 62 Hành vi vi phạm quy định về kết hôn, ly hôn và vi phạm chế độ hôn nhân một vợ, một chồng Điều 63 Hành vi vi phạm quy định về sinh con Điều 64 Hành vi vi phạm quy định về giám hộ Điều 65 Hành vi vi phạm quy định trong lĩnh vực thi hành án dân sự Điều 66 Hành vi vi phạm quy định của thừa phát lại trong lĩnh vực thi hành án dân sự Điều 67 Hành vi vi phạm về hồ sơ đề nghị bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, đăng ký hành nghề thừa phát lại; hồ sơ đề nghị thành lập, chuyển đổi, hợp nhất, sáp nhập, chuyển nhượng, đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động văn phòng thừa phát lại Điều 68 Hành vi vi phạm quy định về hành nghề thừa phát lại Điều 69 Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của văn phòng thừa phát lại Điều 70 Hành vi cản trở, gây khó khăn trong việc thực hiện quyền nộp đơn Điều 71 Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ nộp đơn Điều 72 Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của người tham gia thủ tục phục hồi, phá sản, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến vụ việc phục hồi, phá sản Điều 73 Hành vi vi phạm trách nhiệm của người nộp đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phục hồi, mở thủ tục phá sản Điều 74 Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã sau khi Tòa án thụ lý đơn yêu cầu, sau khi đã có quyết định mở thủ tục phá sản Điều 75 Hành vi vi phạm quy định về thời hạn và nghĩa vụ kiểm kê tài sản Điều 76 Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của ngân hàng nơi doanh nghiệp, hợp tác xã bị áp dụng thủ tục thanh lý có tài khoản Điều 77 Hành vi vi phạm quy định về tham gia Hội nghị chủ nợ Điều 78 Hành vi vi phạm quy định về giám sát thực hiện phương án phục hồi hoạt động kinh doanh Điều 79 Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên; đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân; đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Điều 80 Hành vi vi phạm quy định về hoạt động hành nghề quản lý, thanh lý tài sản Điều 81 Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Điều 82 Hành vi làm giả tài liệu hoặc sử dụng tài liệu giả của cơ quan, tổ chức Điều 83 Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính Điều 84 Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp Điều 85 Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực; thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cục trưởng Cục Pháp luật hình sự - hành chính và Quản lý xử lý vi phạm hành chính; thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Trưởng đoàn kiểm tra chuyên ngành Điều 86 Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan thi hành án dân sự Điều 87 Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài Điều 88 Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Toà án Điều 89 Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân Điều 90 Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính Điều 91 Điều khoản chuyển tiếp Điều 92 Hiệu lực thi hành Điều 93 Trách nhiệm tổ chức thực hiện