Điều 1 Phạm vi điều chỉnh Điều 2 Đối tượng áp dụng Điều 3 Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính Điều 4 Thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính Điều 5 Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả; việc thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, các biện pháp khắc phục hậu quả Điều 6 Mức phạt tiền, thẩm quyền áp dụng mức phạt tiền Điều 7 Vi phạm quy định về khai hưởng chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội, hỗ trợ nạn nhân bị mua bán người Điều 8 Vi phạm quy định về hỗ trợ nạn nhân bị mua bán người, người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bị mua bán Điều 9 Vi phạm quy định về trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng của người đứng ra nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội, người cao tuổi, người khuyết tật và trẻ em tại cộng đồng Điều 10 Vi phạm về hoạt động của các loại hình cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở chăm sóc người cao tuổi, cơ sở chăm sóc người khuyết tật, cơ sở hỗ trợ nạn nhân, cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em (gọi tắt là Cơ sở) Điều 11 Vi phạm quy định về trách nhiệm của tổ chức dịch vụ chi trả Điều 12 Vi phạm quy định về quản lý tiền, hàng cứu trợ Điều 13 Vi phạm quy định về hành vi bị nghiêm cấm đối với người khuyết tật Điều 14 Vi phạm quy định về trách nhiệm chăm sóc sức khỏe đối với người khuyết tật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Điều 15 Vi phạm quy định về trách nhiệm giáo dục đối với người khuyết tật của cơ sở giáo dục Điều 16 Vi phạm quy định về hoạt động giáo dục nghề nghiệp của cơ sở giáo dục nghề nghiệp đối với người khuyết tật Điều 17 Vi phạm quy định về tham gia giao thông dành cho người khuyết tật, người cao tuổi Điều 18 Vi phạm quy định về thông tin và truyền thông dành cho người khuyết tật Điều 19 Vi phạm về xác định mức độ khuyết tật Điều 20 Vi phạm quy định về quyền và nghĩa vụ đối với người cao tuổi Điều 21 Vi phạm quy định về nghĩa vụ chăm sóc, phụng dưỡng người cao tuổi Điều 22 Vi phạm quy định về chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em Điều 23 Vi phạm quy định về cấm bạo lực với trẻ em Điều 24 Vi phạm quy định về cấm lạm dụng, bóc lột trẻ em Điều 25 Vi phạm quy định về cấm sử dụng, rủ rê, xúi giục, kích động, lợi dụng, lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc trẻ em thực hiện hành vi vi phạm pháp luật, xúc phạm danh dự, nhân phẩm người khác Điều 26 Vi phạm quy định về quyền được chăm sóc sức khỏe của trẻ em Điều 27 Vi phạm quy định về quyền được giáo dục của trẻ em Điều 28 Vi phạm quy định về quyền của trẻ em được tiếp cận thông tin và tham gia hoạt động xã hội; quyền được bày tỏ ý kiến; quyền giữ gìn, phát huy bản sắc; quyền vui chơi, giải trí và cấm kỳ thị, phân biệt đối xử với trẻ em Điều 29 Vi phạm quy định về hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt, trẻ em bị xâm hại hoặc trẻ em có nguy cơ bị bóc lột, bạo lực, bỏ rơi và có nguy cơ bị xâm hại khác Điều 30 Vi phạm quy định về cấm bán cho trẻ em hoặc cho trẻ em sử dụng chất gây nghiện, chất kích thích khác, thực phẩm không bảo đảm an toàn, có hại cho trẻ em; vi phạm quy định về cung cấp sản phẩm, dịch vụ an toàn, thân thiện với trẻ em mà không bị truy cứu trách nhiệm hình sự Điều 31 Vi phạm quy định về cung cấp các sản phẩm, dịch vụ văn hóa, thông tin, truyền thông có nội dung ảnh hưởng đến sự phát triển lành mạnh của trẻ em Điều 32 Vi phạm quy định về cấm công bố, tiết lộ thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân của trẻ em Điều 33 Vi phạm quy định về cấm lợi dụng việc nhận chăm sóc thay thế trẻ em để xâm hại trẻ em; lợi dụng chế độ, chính sách của Nhà nước và sự hỗ trợ, giúp đỡ của tổ chức, cá nhân dành cho trẻ em để trục lợi Điều 34 Vi phạm quy định về cấm đặt cơ sở dịch vụ, cơ sở sản xuất, kho chứa hàng hóa độc hại, có nguy cơ trực tiếp phát sinh cháy, nổ gần cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em, cơ sở giáo dục, y tế, văn hóa, điểm vui chơi, giải trí của trẻ em hoặc ngược lại Điều 35 Vi phạm quy định đối với cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em và quản lý, sử dụng cơ sở hạ tầng dành cho trẻ em Điều 36 Vi phạm quy định về không bảo đảm an toàn dẫn đến tai nạn, thương tích cho trẻ em Điều 37 Vi phạm về trách nhiệm bảo vệ trẻ em trên môi trường mạng Điều 38 Phân định thẩm quyền xử phạt Điều 39 Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Điều 40 Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác Điều 41 Thẩm quyền của Quản lý thị trường Điều 42 Thẩm quyền của Công an nhân dân Điều 43 Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng Điều 44 Thẩm quyền của Cảnh sát biển Điều 45 Thẩm quyền của Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ hàng không, Cảng vụ đường thủy Điều 46 Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính Điều 47 Hiệu lực thi hành Điều 48 Trách nhiệm thi hành